So sánh bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 với năm 2025 cho thấy những biến động đáng chú ý trên thị trường bất động sản. Việc nắm bắt sự thay đổi này giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định chính xác và hiệu quả. Bài viết này sẽ phân tích chi tiết so sánh bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 với năm 2025, từ đó đưa ra những nhận định về xu hướng thị trường. Cùng tìm hiểu và phân tích bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu 2024 và năm 2025 để có cái nhìn tổng quan về thị trường bất động sản tại đây.
Bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024
1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị
Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ và thị trấn của các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ.
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm
Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Thành phố Vũng Tàu | 450 | 405 | 360 | 315 | 270 |
Thành phố Bà Rịa | 405 | 365 | 325 | 285 | 245 |
Thị xã Phú Mỹ | 365 | 330 | 290 | 255 | 220 |
Thị trấn thuộc các huyện | 330 | 295 | 265 | 230 | 200 |
b) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Thành phố Vũng Tàu | 375 | 338 | 300 | 262 | 225 |
Thành phố Bà Rịa | 338 | 304 | 271 | 238 | 204 |
Thị xã Phú Mỹ | 304 | 275 | 242 | 212 | 183 |
Thị trấn thuộc các huyện | 275 | 246 | 221 | 192 | 167 |
c) Bảng giá đất rừng sản xuất
Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Thành phố Vũng Tàu | 190 | 171 | 152 | 133 | 114 |
Thành phố Bà Rịa | 171 | 154 | 137 | 120 | 103 |
Thị xã Phú Mỹ | 154 | 139 | 123 | 108 | 92 |
Thị trấn thuộc các huyện | 139 | 125 | 111 | 97 | 83 |
d) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Thành phố Vũng Tàu | 127 | 114 | 102 | 89 | 76 |
Thành phố Bà Rịa | 114 | 103 | 91 | 80 | 69 |
Thị xã Phú Mỹ | 103 | 93 | 82 | 72 | 62 |
Thị trấn thuộc các huyện | 93 | 84 | 74 | 65 | 56 |
2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn (ĐVT : 1.000 đồng/m2)
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm
Khu vực 1 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | |
Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu | ||||||
Khu vực 1 | 300 | 270 | 240 | 210 | 180 | |
Khu vực 2 | 270 | 245 | 220 | 190 | 165 | |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa | ||||||
Khu vực 1 | 270 | 245 | 220 | 190 | 165 | |
Khu vực 2 | 245 | 220 | 195 | 170 | 145 | |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ | ||||||
Khu vực 1 | 245 | 220 | 195 | 170 | 145 | |
Khu vực 2 | 220 | 200 | 175 | 155 | 130 | |
Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ | ||||||
Khu vực 1 | 220 | 200 | 175 | 155 | 130 | |
Khu vực 2 | 200 | 180 | 160 | 140 | 120 | |
b) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu | |||||
Khu vực 1 | 250 | 225 | 200 | 175 | 150 |
Khu vực 2 | 225 | 204 | 183 | 158 | 137 |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa | |||||
Khu vực 1 | 225 | 204 | 183 | 158 | 137 |
Khu vực 2 | 204 | 183 | 163 | 142 | 121 |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ | |||||
Khu vực 1 | 204 | 183 | 163 | 142 | 121 |
Khu vực 2 | 183 | 167 | 146 | 129 | 108 |
Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ | |||||
Khu vực 1 | 183 | 167 | 146 | 129 | 108 |
Khu vực 2 | 167 | 150 | 133 | 117 | 100 |
c) Bảng giá đất rừng sản xuất
Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu | |||||
Khu vực 1 | 152 | 137 | 122 | 106 | 91 |
Khu vực 2 | 137 | 123 | 119 | 96 | 82 |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa | |||||
Khu vực 1 | 137 | 123 | 119 | 96 | 82 |
Khu vực 2 | 123 | 111 | 99 | 86 | 74 |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ | |||||
Khu vực 1 | 123 | 111 | 99 | 86 | 74 |
Khu vực 2 | 111 | 100 | 89 | 78 | 67 |
Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ | |||||
Khu vực 1 | 111 | 100 | 89 | 78 | 67 |
Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 |
d) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu | |||||
Khu vực 1 | 101 | 91 | 81 | 71 | 61 |
Khu vực 2 | 91 | 82 | 73 | 64 | 55 |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa | |||||
Khu vực 1 | 91 | 82 | 73 | 64 | 55 |
Khu vực 2 | 82 | 74 | 66 | 57 | 49 |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ | |||||
Khu vực 1 | 82 | 74 | 66 | 57 | 49 |
Khu vực 2 | 74 | 67 | 59 | 52 | 44 |
Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ | |||||
Khu vực 1 | 74 | 67 | 59 | 52 | 44 |
Khu vực 2 | 67 | 60 | 54 | 47 | 40 |
3. Bảng giá đất nông nghiệp tại huyện Côn Đảo (ĐVT : 1.000 đồng/m2)
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm
Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Đường loại 1 Đường loại 2 | 330 | 295 | 265 | 230 | 200 |
b) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Đường loại 1 Đường loại 2 | 275 | 246 | 221 | 192 | 167 |
c) Bảng giá đất rừng sản xuất
Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Đường loại 1 Đường loại 2 | 139 | 125 | 111 | 97 | 83 |
d) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Đường loại 1 Đường loại 2 | 93 | 84 | 74 | 65 | 56 |
4. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh
Vị trí đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Đơn giá (đồng/m2) | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 | 81.000 |
Bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu năm 2025

Bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 được xây dựng dựa trên Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, bổ sung quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2025 và được áp dụng cho tất cả các giao dịch đất đai trên địa bàn tỉnh.
Bảng giá đất mới phản ánh biến động của thị trường bất động sản và là cơ sở quan trọng cho việc tính toán thuế, phí liên quan đến đất đai. Việc công bố bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch và ổn định cho thị trường bất động sản Bà Rịa – Vũng Tàu. Dưới đây là bảng giá đất chi tiết theo từng khu vực, tuyến đường:
So sánh bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu 2024 với 2025
Bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 đã chính thức được điều chỉnh, ghi nhận mức tăng đáng kể so với năm 2024. Mức tăng dao động từ 20% đến 30%, tạo động lực mới cho thị trường bất động sản tại địa phương. Sự điều chỉnh này nhằm mục đích phù hợp với giá thị trường thực tế, cân bằng thuế phí cho người dân và thu hút đầu tư.
Đất ở đô thị: Giá đất ở đô thị có biên độ dao động rộng, từ 913.000 đồng/m² đến 78 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí, tuyến đường và khu vực. Các tuyến đường đắc địa như Ba Cu, Lê Hồng Phong, Hoàng Hoa Thám, Lý Thường Kiệt (vị trí 1) ghi nhận mức giá cao nhất, đạt 78 triệu đồng/m².
Đất ở nông thôn: Giá đất ở nông thôn cũng tăng, dao động từ 513.000 đồng/m² đến 4,112 triệu đồng/m², phụ thuộc vào vị trí, tuyến đường và từng địa phương cụ thể.
Việc điều chỉnh bảng giá đất không chỉ phản ánh đúng giá trị thực tế của bất động sản tại Bà Rịa – Vũng Tàu mà còn góp phần tăng tính minh bạch của thị trường, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động giao dịch bất động sản. Đồng thời, việc điều chỉnh này cũng được kỳ vọng sẽ thu hút thêm nguồn vốn đầu tư vào thị trường bất động sản Bà Rịa – Vũng Tàu, thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội của địa phương.
So sánh bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 với năm 2025 cho thất sự biến động của giá đất ảnh hưởng trực tiếp đến chiến lược đầu tư và khả năng sinh lời. Bà Rịa – Vũng Tàu vẫn là thị trường tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chuyên sâu về so sánh bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 với năm 2025 và những cơ hội đầu tư hấp dẫn.